it can be seen that
/ɪt kæn bi siːn ðæt/
Nghĩa thường dùng
Chỉ ra rằng một điều gì đó rõ ràng hoặc hiển nhiên.
cụm từ
“It can be seen that pollution affects health.”Có thể thấy rằng ô nhiễm ảnh hưởng đến sức khỏe.