Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stated

/steɪtɪd/

Đang hiển thị mục gốc stated cho “it can be stated that”.

Nghĩa thường dùng

nêu rõ động từ

“He stated his opinion clearly.”Anh ấy đã nêu rõ ý kiến của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...