Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it could be assumed that

/ɪt kʊd bi əˈsumd ðæt/

Nghĩa thường dùng

người ta có thể nghĩ rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“It could be assumed that education is a priority.”Người ta có thể nghĩ rằng giáo dục là ưu tiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...