it could be beneficial to
Nghĩa thường dùng
“It could be beneficial to participate in workshops.”Có thể có lợi khi tham gia các hội thảo.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It could be beneficial to participate in workshops.”Có thể có lợi khi tham gia các hội thảo.
Đang tải...