Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emerge

/ɪˈmɜːrdʒ/

Đang hiển thị mục gốc emerge cho “it emerges”.

Nghĩa thường dùng

xuất hiện, nổi lên động từ

“New patterns have emerged from the data.”Những mẫu hình mới đã xuất hiện từ dữ liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...