it has been reported that
/ɪt hæz bɪn rɪˈpɔːtɪd ðæt/
Nghĩa thường dùng
đã có báo cáo rằng
cụm từ
“It has been reported that the economy is recovering.”Đã có báo cáo rằng nền kinh tế đang phục hồi.