Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it has been reported that

/ɪt hæz bɪn rɪˈpɔːtɪd ðæt/

Nghĩa thường dùng

đã có báo cáo rằng cụm từ

“It has been reported that the economy is recovering.”Đã có báo cáo rằng nền kinh tế đang phục hồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...