it has been shown that
/ɪt hæz bɪn ʃoʊn ðæt/
Nghĩa thường dùng
đã được chỉ ra rằng
cụm từ
“It has been shown that regular exercise improves health.”Đã được chỉ ra rằng tập thể dục thường xuyên cải thiện sức khỏe.