suggested
Đang hiển thị mục gốc suggested cho “it has been suggested that”.
Nghĩa thường dùng
“He suggested a new plan.”Anh ấy đã đề xuất một kế hoạch mới.
Từ điển Anh–Việt
112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc suggested cho “it has been suggested that”.
“He suggested a new plan.”Anh ấy đã đề xuất một kế hoạch mới.
Đang tải...