Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hurt

/hɜːrt/

Đang hiển thị mục gốc hurt cho “it hurts”.

Nghĩa thường dùng

làm đau động từ

“I hurt my leg while playing.”Tôi đã làm đau chân khi chơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...