Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advised

/ədˈvaɪzd/

Đang hiển thị mục gốc advised cho “it is advised that”.

Nghĩa thường dùng

khuyên bảo động từ

“She advised him to take the job offer.”Cô ấy đã khuyên anh ấy nhận lời đề nghị công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...