advised
Đang hiển thị mục gốc advised cho “it is advised that”.
Nghĩa thường dùng
“She advised him to take the job offer.”Cô ấy đã khuyên anh ấy nhận lời đề nghị công việc.
Từ điển Anh–Việt
112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc advised cho “it is advised that”.
“She advised him to take the job offer.”Cô ấy đã khuyên anh ấy nhận lời đề nghị công việc.
Đang tải...