Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

axiom

/ˈæksiəm/

Đang hiển thị mục gốc axiom cho “it is an axiom that”.

Nghĩa thường dùng

tiên đề danh từ

“Mathematical axioms are foundational.”Tiên đề toán học là nền tảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...