Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it is anticipated that

/ɪt ɪz ænˈtɪs.ɪ.peɪ.tɪd ðæt/

Nghĩa thường dùng

dự kiến rằng cụm từ

“It is anticipated that profits will recover in the next quarter.”Dự kiến rằng lợi nhuận sẽ phục hồi trong quý tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...