Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it is anticipated that advancements will occur

/ɪt ɪz ˌæntɪˈpeɪtɪd ðæt ædˈvænsmənts wɪl əˈkɜr/

Nghĩa thường dùng

được mong đợi rằng sẽ có tiến bộ cụm từ

“It is anticipated that advancements will occur in medical technology.”Được mong đợi rằng sẽ có tiến bộ trong công nghệ y tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...