Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

believable

/bɪˈliːvəbl/

Đang hiển thị mục gốc believable cho “it is believable that”.

Nghĩa thường dùng

có thể tin được, có vẻ thật tính từ

“The story was so believable that I thought it was real.”Câu chuyện thật đáng tin đến nỗi tôi nghĩ nó là thật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...