Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

common

/ˈkɒmən/

Đang hiển thị mục gốc common cho “it is common that”.

Nghĩa thường dùng

Phổ biến/thường tính từ

“Common mistake.”Lỗi thường gặp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...