Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it is commonly accepted that

/ɪt ɪz ˈkɑmənli əkˈsɛptɪd ðæt/

Nghĩa thường dùng

được chấp nhận rằng cụm từ

“It is commonly accepted that regular exercise improves health.”Được chấp nhận rằng tập thể dục thường xuyên cải thiện sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...