Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commonly seen

/ˈkɒmənli siːn/

Đang hiển thị mục gốc commonly seen cho “it is commonly seen that”.

Nghĩa thường dùng

thường được quan sát hoặc gặp phải cụm từ

“This behavior is commonly seen in teenagers.”Hành vi này thường được thấy ở thanh thiếu niên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...