Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it is essential to acknowledge

/ɪt ɪz ɪˈsɛn.ʃəl tu əkˈnɒl.ɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

cần công nhận điều gì đó thiết yếu cụm từ

“It is essential to acknowledge the contributions of all participants.”Cần công nhận đóng góp của tất cả những người tham gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...