it is evident that
/ɪt ɪz ˈɛv.ɪ.dənt ðæt/
Nghĩa thường dùng
rõ ràng là, hiển nhiên là
cụm từ
“It is evident that production delays impacted quarterly results.”Rõ ràng là sự chậm trễ sản xuất đã ảnh hưởng đến kết quả quý.