Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it is expected that

Nghĩa thường dùng

Mọi người tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra. cụm từ

“It is expected that sales will increase this quarter.”Người ta mong đợi rằng doanh số sẽ tăng trong quý này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...