Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it is fair to say that

/ɪt ɪz fɛr tu seɪ ðæt/

Nghĩa thường dùng

Thật công bằng khi nói rằng ý tưởng này đúng. cụm từ

“It is fair to say that everyone deserves respect.”Thật công bằng khi nói rằng mọi người đều xứng đáng được tôn trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...