Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it is fairly certain that

Nghĩa thường dùng

Có thể chắc chắn rằng điều gì đó sẽ xảy ra. cụm từ

“It is fairly certain that the meeting will take place next week.”Có thể chắc chắn rằng cuộc họp sẽ diễn ra vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...