it is feasible to assume that
/ɪt ɪz ˈfiːzəbl tə əˈsum ðæt/
Nghĩa thường dùng
Có thể cho rằng điều gì đó là đúng.
cụm từ
“It is feasible to assume that climate actions will be prioritized.”Có thể cho rằng các hành động chống biến đổi khí hậu sẽ được ưu tiên.