Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it is forecasted that

/ɪt ɪz ˈfɔːr.kɑːs.tɪd ðæt/

Nghĩa thường dùng

được dự đoán rằng điều gì đó sẽ xảy ra cụm từ

“It is forecasted that temperatures will rise next year.”Được dự đoán rằng nhiệt độ sẽ tăng vào năm tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...