it is forecasted that
/ɪt ɪz ˈfɔːr.kɑːs.tɪd ðæt/
Nghĩa thường dùng
được dự đoán rằng điều gì đó sẽ xảy ra
cụm từ
“It is forecasted that temperatures will rise next year.”Được dự đoán rằng nhiệt độ sẽ tăng vào năm tới.