it is likely that
/ɪt ɪz ˈlaɪkli ðæt/
Nghĩa thường dùng
Có khả năng xảy ra dựa trên bằng chứng.
cụm từ
“It is likely that technology will continue to advance rapidly.”Có khả năng công nghệ sẽ tiếp tục phát triển nhanh chóng.