Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it is likely that innovations will emerge

/ɪt ɪz ˈlaɪkli ðæt ɪˈnoʊveɪʃənz wɪl ɪˈmɜrdʒ/

Nghĩa thường dùng

Có khả năng rằng những đổi mới sẽ xuất hiện. cụm từ

“It is likely that innovations will emerge in the tech industry.”Có khả năng rằng những đổi mới sẽ xuất hiện trong ngành công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...