Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it is not uncommon for

/ɪt ɪz nɒt ʌnˈkʌmən fɔːr/

Nghĩa thường dùng

Không hiếm khi. cụm từ

“It is not uncommon for people to change careers multiple times.”Không hiếm khi mọi người thay đổi nghề nghiệp nhiều lần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...