it is noteworthy that
Nghĩa thường dùng
“It is noteworthy that this study received international recognition.”Cần phải đề cập rằng nghiên cứu này đã nhận được sự công nhận quốc tế.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It is noteworthy that this study received international recognition.”Cần phải đề cập rằng nghiên cứu này đã nhận được sự công nhận quốc tế.
Đang tải...