Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it is noteworthy that

/ɪt ɪz ˈnoʊtˌwɜrθi ðæt/

Nghĩa thường dùng

cần phải đề cập đến điều gì đó đặc biệt cụm từ

“It is noteworthy that this study received international recognition.”Cần phải đề cập rằng nghiên cứu này đã nhận được sự công nhận quốc tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...