Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

noticeable

/ˈnoʊ.tɪ.sə.bəl/

Đang hiển thị mục gốc noticeable cho “it is noticeable that”.

Nghĩa thường dùng

có thể nhận thấy tính từ

“The stain on the shirt was very noticeable.”Vết bẩn trên áo rất dễ nhận thấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...