it is often assumed that
/ɪt ɪz ˈɔfən əˈsjuːmd ðæt/
Nghĩa thường dùng
Nhiều người nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng.
cụm từ
“It is often assumed that all students prefer online learning.”Nhiều người thường nghĩ rằng tất cả học sinh thích học trực tuyến.