Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it is often emphasized that

/ɪt ɪz ˈɔfən ˈɛmfəˌsaɪzd ðæt/

Nghĩa thường dùng

Nhiều người nhấn mạnh rằng điều gì đó là quan trọng. cụm từ

“It is often emphasized that health should be a priority.”Nhiều người nhấn mạnh rằng sức khỏe nên là ưu tiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...