Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it is often the case that

/ɪt ɪz ˈɔfən ðə keɪs ðæt/

Nghĩa thường dùng

thường là như vậy cụm từ

“It is often the case that students feel stressed before exams.”Thường là như vậy, sinh viên cảm thấy căng thẳng trước các kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...