it is plausible to think that
Nghĩa thường dùng
“It is plausible to think that more people will travel post-pandemic.”Có vẻ hợp lý khi nghĩ rằng nhiều người sẽ du lịch sau đại dịch.
Từ điển Anh–Việt
112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It is plausible to think that more people will travel post-pandemic.”Có vẻ hợp lý khi nghĩ rằng nhiều người sẽ du lịch sau đại dịch.
Đang tải...