significant
Đang hiển thị mục gốc significant cho “it is significant that”.
Nghĩa thường dùng
“There has been significant progress in medicine.”Đã có những tiến bộ đáng kể trong y học.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc significant cho “it is significant that”.
“There has been significant progress in medicine.”Đã có những tiến bộ đáng kể trong y học.
Đang tải...