Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it is sometimes the case that

/ɪt ɪz ˈsʌmtaɪmz ðə keɪs ðæt/

Nghĩa thường dùng

điều gì đó xảy ra thỉnh thoảng cụm từ

“It is sometimes the case that students prefer group work.”Đôi khi sinh viên thích làm việc nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...