it is typically understood that
/ɪt ɪz ˈtɪpɪkli ˌʌndərˈstʊd ðæt/
Nghĩa thường dùng
Hầu hết mọi người thường chấp nhận một ý tưởng nhất định.
cụm từ
“It is typically understood that exercise is beneficial for health.”Hầu hết mọi người thường hiểu rằng tập thể dục có lợi cho sức khỏe.