Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it is vital to underscore that

/ɪt ɪz ˈvaɪtəl tu ˈʌndərˌskɔr ðæt/

Nghĩa thường dùng

cần phải nhấn mạnh điều gì đó rất quan trọng cụm từ

“It is vital to underscore that education is a lifelong process.”Cần phải nhấn mạnh rằng giáo dục là một quá trình suốt đời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...