it is worth highlighting
Nghĩa thường dùng
“It is worth highlighting the achievements of young innovators.”Đáng chú ý là những thành tựu của các nhà đổi mới trẻ.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It is worth highlighting the achievements of young innovators.”Đáng chú ý là những thành tựu của các nhà đổi mới trẻ.
Đang tải...