it is worth mentioning that
Nghĩa thường dùng
“It is worth mentioning that many people are unaware of this issue.”Cần nhấn mạnh rằng nhiều người không nhận thức được vấn đề này.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It is worth mentioning that many people are unaware of this issue.”Cần nhấn mạnh rằng nhiều người không nhận thức được vấn đề này.
Đang tải...