claimed
Đang hiển thị mục gốc claimed cho “it may be claimed that”.
Nghĩa thường dùng
“She claimed that she could run faster than anyone.”Cô ấy khẳng định rằng cô có thể chạy nhanh hơn bất kỳ ai.
Từ điển Anh–Việt
112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc claimed cho “it may be claimed that”.
“She claimed that she could run faster than anyone.”Cô ấy khẳng định rằng cô có thể chạy nhanh hơn bất kỳ ai.
Đang tải...