Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

claimed

/kleɪmd/

Đang hiển thị mục gốc claimed cho “it may be claimed that”.

Nghĩa thường dùng

khẳng định động từ

“She claimed that she could run faster than anyone.”Cô ấy khẳng định rằng cô có thể chạy nhanh hơn bất kỳ ai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...