it may be concluded that
/ɪt meɪ bi kənˈkluːdɪd ðæt/
Nghĩa thường dùng
Có thể kết luận rằng điều gì đó là đúng dựa trên bằng chứng.
cụm từ
“It may be concluded that exercise is beneficial for health.”Có thể kết luận rằng tập thể dục có lợi cho sức khỏe.