presumed
Đang hiển thị mục gốc presumed cho “it may be presumed that”.
Nghĩa thường dùng
“The presumed cause of the delay was a system failure.”Nguyên nhân được suy đoán của sự chậm trễ là lỗi hệ thống.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc presumed cho “it may be presumed that”.
“The presumed cause of the delay was a system failure.”Nguyên nhân được suy đoán của sự chậm trễ là lỗi hệ thống.
Đang tải...