Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it may be true that

/ɪt meɪ bi truː ðæt/

Nghĩa thường dùng

Có thể đúng rằng. cụm từ

“It may be true that exercise improves mental health.”Có thể đúng rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tinh thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...