it may be worth noting that
Nghĩa thường dùng
“It may be worth noting that this method is cost-effective.”Có thể đáng lưu ý rằng phương pháp này tiết kiệm chi phí.
Từ điển Anh–Việt
112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It may be worth noting that this method is cost-effective.”Có thể đáng lưu ý rằng phương pháp này tiết kiệm chi phí.
Đang tải...