Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

happen

/ˈhæp.ən/

Đang hiển thị mục gốc happen cho “it may happen”.

Nghĩa thường dùng

xảy ra động từ

“What will happen next?”Điều gì sẽ xảy ra tiếp theo?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...