it might be argued that
Nghĩa thường dùng
“It might be argued that technology has improved education.”Có thể nói rằng công nghệ đã cải thiện giáo dục.
Từ điển Anh–Việt
112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It might be argued that technology has improved education.”Có thể nói rằng công nghệ đã cải thiện giáo dục.
Đang tải...