Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indicated

/ˈɪndɪkeɪtɪd/

Đang hiển thị mục gốc indicated cho “it might be indicated that”.

Nghĩa thường dùng

chỉ ra động từ

“The sign indicated the way.”Biển báo chỉ ra đường đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...