Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recognized

/ˈrɛkəɡnaɪzd/

Đang hiển thị mục gốc recognized cho “it must be recognized that”.

Nghĩa thường dùng

nhận ra động từ

“She was recognized for her outstanding contributions.”Cô ấy đã được công nhận vì những đóng góp xuất sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...