Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it should be acknowledged that

/ɪt ʃʊd bi əˈknɑlɪdʒd ðæt/

Nghĩa thường dùng

cần phải công nhận rằng cụm từ

“It should be acknowledged that not everyone agrees.”Cần phải công nhận rằng không phải ai cũng đồng ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...