Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highlighted

/ˈhaɪˌlaɪtɪd/

Đang hiển thị mục gốc highlighted cho “it should be highlighted”.

Nghĩa thường dùng

nổi bật, làm nổi bật động từ

“She highlighted the important points in her presentation.”Cô ấy đã làm nổi bật những điểm quan trọng trong bài thuyết trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...